Những câu tiếng Nhật giao tiếp thông dụng nhất

Thảo luận trong 'Tài liệu chuyên ngành' bắt đầu bởi fbgemini, 27/6/17.

  1. fbgemini New Member

    Nhật Bản là một trong số đất nước có nền kinh tế phát triển hàng đầu thế giới. Do vậy, ngày càng có nhiều bạn trẻ muốn học thứ ngôn ngữ thú vị của đất nước mặt trời mọc. Trước tiên, bạn hãy học những câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng sau:

    はじめまして: Chào lần đầu tiên gặp
    hajimemashite
    おはようございます: Chào buổi sáng
    ohayogozaimasu
    こんにちは : Chào buổi trưa, chiều
    konnichiwa
    こんばんは : Chào buổi tối
    konbanwa
    はい: Vâng
    hai
    いいえ: Không
    iie
    いいですね: Được đấy nhỉ
    iidesune
    だいじょうぶです: Không có sao
    daijoubudesu
    おなまえは? : Tên là gì ?
    Onamaewa?
    ~から きましたđã đến từ …
    ~kara kimashita
    おげんきですか: (anh,…) có khỏe không
    ogenkidesuka
    はい、げんきです: Vâng, tôi khỏe
    hai,ogenkidesu
    さようなら : Chào tạm biệt
    Sayounara
    おやすみなさい: Chúc ngủ ngon
    oyasuminasai
    いいおてんきですね : Trời đẹp đấy nhỉ
    ii otenkidesune
    おでかけですか : Đi ra ngoài đấy hả
    odekakedesuka
    いって まいります : ( tôi) đi đây
    itte mairimasu
    いって きます : (tôi) đi đây
    itte kimasu
    いって いらっしゃい : (anh) đi nhé
    itte irasshai
    いって らっしゃい :(anh) đi nhé
    itte rasshai
    ただいま : Tôi đã về đây
    tadaima
    おかえりなさい: Anh đã về đấy à
    okaerinasai
    すごいですね : Nhiều giữ vậy
    sugoidesune
    つかれました : Mệt
    tsukaremashita
    また、あとで : Hẹn gặp lần sau
    mata , atode
    どうぞ : Xin mời
    doozo
    どうも : Cảm ơn
    doomo
    どうも ありがとうございます : Xin Cảm ơn
    doomo arigatou gozaimasu
    どうも ありがとうございました: Xin Cảm ơn
    doomo arigatou gozaimashita
    どういたしまして : Không có gì
    douitashimashite
    ちょっとまってください : Hãy chờ một chút
    chottomattekudasai
    すみません : Xin lỗi…
    sumimasen
    しつれいします : Xin lỗi làm phiền
    shitsureishimasu
    どうぞおさきに : Xin mời đi trước
    douzo osakini
    おさきに : Đi trước
    osakini
    おねがいします: Xin vui lòng
    onegaishimasu
    (~は)ちょっと...: Thì…( ngụ ý không được)
    (~wa) chotto…
    わかりました : Hiểu rồi
    wakarimashita
    もしもし: Alo
    moshimoshi
    どうしましたか: Ông bị sao vậy?
    doushimashitaka
    おだいじに : Chúc ông mau hết bệnh
    odaijini
    ほんとうですか : Thật sao?
    hontoudesuka
    しばらくですね : Lâu quá rồi nhỉ
    shibarakudesune
    いっぱいのみましょう: Uống một ly nhé
    ippai nomimashou
    がんばります: Cố gắng
    ganbarimasu
    どうぞ おげんきで : Nhớ giữ gìn sức khỏe
    doozo ogenkide

    Thêm nhiều tài liệu tại ichigo
     
    Loading...

Chia sẻ trang này